Dịch nghĩa:

Họ đã nói chuyện với nhau về những hiểu lầm không đáng có trong lúc cười.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tiếu cười
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Ngộ sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1