Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
高名
こうみょう
な
画家
がか
だから、そういうものとして
扱
あつか
うべきだ。
Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng, vì vậy nên được đối xử như vậy.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
高名
こうめい
nổi tiếng; nổi danh; lừng danh; nổi bật
画家
がか
họa sĩ; nghệ sĩ
そう
có vẻ
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
為る
する
làm
扱う
あつかう
đối xử với (người); xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
高
Cao
cao; đắt
名
Danh
tên; nổi tiếng
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước