Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
静
しず
かにしなさいという
合図
あいず
として
指
ゆび
を
唇
くちびる
に
当
あ
てた。
Anh ấy đã đặt ngón tay lên môi như một dấu hiệu yêu cầu phải im lặng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
合図
あいず
dấu hiệu; tín hiệu
指
ゆび
ngón tay; ngón chân; ngón
唇
くちびる
môi; đôi môi
当てる
あてる
Đánh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
静
Tĩnh
yên tĩnh
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
唇
Thần
môi
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân