Dịch nghĩa:

Anh ấy đã vào đại học để nghiên cứu về kỹ thuật điện tử.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Điện điện
Tử trẻ em
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Học học; khoa học
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Đại lớn; to
Nhập vào; chèn