電子工学 [Điện Tử Công Học]

でんしこうがく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chung

kỹ thuật điện tử

JP: クライブは電子でんし工学こうがく技術ぎじゅつしゃになりたい。

VI: Clive muốn trở thành kỹ sư điện tử.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電子でんし工学こうがく専門せんもん用語ようごがわからない。
Tôi không hiểu thuật ngữ chuyên môn về kỹ thuật điện tử.
かれ電子でんし工学こうがく研究けんきゅうするために大学だいがくはいった。
Anh ấy đã vào đại học để nghiên cứu về kỹ thuật điện tử.
電子でんし工学こうがくにいくつかのあたらしい発見はっけんられる。
Có thể thấy một vài phát kiến mới trong kỹ thuật điện.

Hán tự

Từ liên quan đến 電子工学