エレクトロニクス

Danh từ chung

điện tử

JP: かれはエレクトロニクスについてなにらない。

VI: Anh ấy không biết gì về điện tử.

🔗 電子工学

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エレクトロニクスの分野ぶんやかれかたならべるものはいない。
Không ai sánh kịp anh ấy trong lĩnh vực điện tử.
日本にほんはエレクトロニクスの分野ぶんやでは先進せんしんこくよりさきんじている。
Nhật Bản tiên phong hơn các quốc gia phát triển khác trong lĩnh vực điện tử.
ですからわたしたちは、社員しゃいん現金げんきんではなく、エレクトロニクスによる振替ふりかえでおかねるよう、説得せっとくつとめているのです。
Do đó, chúng tôi đang cố gắng thuyết phục nhân viên nhận tiền qua chuyển khoản điện tử thay vì tiền mặt.

Từ liên quan đến エレクトロニクス