Dịch nghĩa:

Anh ấy không hề nghĩ đến việc người ốm đang nằm trong phòng bên cạnh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lân láng giềng
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Bệnh bệnh; ốm
Nhân người
Tẩm nằm xuống; ngủ
Thiếu ít
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ