Dịch nghĩa:

Anh ấy đã chăm chỉ học hành để trở thành nhà khoa học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
Lệ khuyến khích; chăm chỉ; truyền cảm hứng