Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đưa cho tôi những chỉ dẫn rõ ràng để làm công việc đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Minh sáng; ánh sáng
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Chỉ ngón tay; chỉ
Thị chỉ ra; biểu thị
Dữ ban tặng; tham gia