Dịch nghĩa:

Anh ấy đã ra lệnh cho tôi lập tức rời khỏi phòng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Xuất ra ngoài
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt