Dịch nghĩa:
彼は父親の手伝いをしに行ったのではなくお金を借りに行った。
Anh ấy không phải đến giúp bố mà là đến vay tiền.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
金
Kim
vàng
借
Tá
mượn