Dịch nghĩa:
彼は毎日外食するのが常でしたが、今はその余裕がありません。
Anh ấy từng hay ăn ngoài mỗi ngày, nhưng bây giờ thì anh ấy không rảnh để làm điều đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
外
Ngoại
bên ngoài
食
Thực
ăn; thực phẩm
常
Thường
thông thường
今
Kim
bây giờ
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
裕
Dụ
phong phú; giàu có