Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
有名
ゆうめい
な
俳優
はいゆう
ですから、
単
たん
なる
家族
かぞく
問題
もんだい
だけでは
済
す
まなくなり、
大
だい
スキャンダルになるはずですよ。
Anh ấy là diễn viên nổi tiếng nên chuyện gia đình đơn giản không thể chỉ dừng lại ở đó mà sẽ trở thành một vụ bê bối lớn.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
有名
ゆうめい
nổi tiếng
俳優
はいゆう
diễn viên; diễn viên nữ
単なる
たんなる
chỉ là; đơn giản; chỉ
家族
かぞく
gia đình
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
済む
すむ
hoàn thành; kết thúc
成る
なる
trở thành; đạt được
スキャンダル
vụ bê bối
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
俳
Bài
haiku; diễn viên
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
済
Tế
giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
大
Đại
lớn; to