Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
数学
すうがく
が
得意
とくい
なのだが
最高
さいこう
の
判定
はんてい
を
取
と
ったことがない。
Anh ấy giỏi toán nhưng chưa bao giờ đạt được điểm cao nhất.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
数学
すうがく
toán học
得意
とくい
hài lòng; tự hào; chiến thắng; hân hoan
最高
さいこう
Tuyệt vời
判定
はんてい
phán quyết; quyết định; phán xử; kết luận
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
高
Cao
cao; đắt
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
取
Thủ
lấy; nhận