Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cười to nhưng hành động đó có vẻ không phù hợp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
Thanh giọng nói
Tiếu cười
Chấn lắc; vẫy
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Thích phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
Thiết cắt; sắc bén
nghĩ