大声 [Đại Thanh]

おおごえ
たいせい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

giọng nói lớn

JP: メイドはきゃく一人ひとり一人ひとり大声おおごえでとりついた。

VI: Người hầu gái đã tiếp đón từng vị khách một cách to tiếng.

Trái nghĩa: 小声

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やまうえ大声おおごえせ。
Hãy hét lên trên đỉnh núi.
そんな大声おおごえはなすな!
Đừng nói to như vậy!
大声おおごえさないでください。
Xin đừng la lớn.
マユコが大声おおごえでさけんだ。
Mayuko đã hét lên thật to.
大声おおごえはなしてはいけない。
Bạn không nên nói chuyện to.
かれ大声おおごえはなした。
Anh ấy đã nói chuyện rất to.
かれ大声おおごえさけんだ。
Anh ấy đã hét lên.
そんな大声おおごえはなすべきではない。
Không nên nói to như thế.
トムは大声おおごえさけんだ。
Tom đã hét lên thật to.
あさっぱらからそんな大声おおごえさないでよ。
Đừng la hét toáng lên từ sáng sớm thế.