Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dành toàn lực làm việc và hoàn thành nhiều việc hơn bất kỳ ai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Thùy ai; ai đó
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)