Dịch nghĩa:

Anh ấy đồng ý rằng mọi người đều bình đẳng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Nhân người
Bình bằng phẳng; hòa bình
Đẳng v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
Tán tán thành; khen ngợi
Thành trở thành; đạt được