Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
健康
けんこう
を
犠牲
ぎせい
にして
事業
じぎょう
に
成功
せいこう
しました。
Anh ấy đã hy sinh sức khỏe để thành công trong kinh doanh.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
健康
けんこう
sức khỏe
犠牲
ぎせい
hy sinh
為る
する
làm
事業
じぎょう
kinh doanh; doanh nghiệp
成功
せいこう
thành công; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
犠
Nghé
hy sinh
牲
Sinh
hiến tế động vật
事
Sự
sự việc; lý do
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm