Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はシカゴに
飛
と
んだ。そしてそこでたまたまある
友人
ゆうじん
に
会
あ
った。
Anh ta đã bay đến Chicago và tình cờ gặp một người bạn ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
シカゴ
Chicago
偶々
たまたま
tình cờ; ngẫu nhiên
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
友人
ゆうじん
bạn bè
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia