シカゴ

Danh từ chung

Chicago

JP: シカゴのあたりではあめっていました。

VI: Khu vực xung quanh Chicago đã có mưa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シカゴのみなさん、こんばんは。
Chào mọi người ở Chicago.
ボストンはシカゴよりおおきいの?
Boston có lớn hơn Chicago không?
舞台ぶたいはシカゴにわった。
Sân khấu đã chuyển đến Chicago.
シカゴにかなくてはなりません。
Tôi phải đi Chicago.
ボストンってシカゴよりでかいの?
Boston có to hơn Chicago không?
かれははるばるシカゴからやってきた。
Anh ấy đã đến từ Chicago.
わたし来週らいしゅうシカゴにきます。
Tôi sẽ đi Chicago vào tuần tới.
かれはあすシカゴをたちます。
Anh ấy sẽ rời Chicago ngày mai.
時半じはんにシカゴにきます。
Tôi sẽ đến Chicago lúc 6 giờ 30.
彼女かのじょはバスでシカゴへった。
Cô ấy đã đi xe buýt đến Chicago.