Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cố gắng học tiếng Hy Lạp nhưng nhanh chóng chán và bỏ cuộc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Học học; khoa học
Bão no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn