ギリシャ語 [Ngữ]

ギリシア語 [Ngữ]

ギリシャご – ギリシャ語
ギリシアご – ギリシア語

Danh từ chung

tiếng Hy Lạp

JP: このかたりはギリシャからている。

VI: Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ギリシャかんないよ。
Tôi không biết tiếng Hy Lạp.
ギリシャって、むずかしいな。
Tiếng Hy Lạp thật khó nhỉ.
ギリシャおぼえにくい。
Tiếng Hy Lạp khó học.
かれはギリシャすこしわかる。
Anh ấy biết một chút tiếng Hy Lạp.
ヨルゲンがギリシャまなんでいる。
Jorgen đang học tiếng Hy Lạp.
この単語たんごはギリシャからている。
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.
かれはホメロスをギリシャから英語えいごやくした。
Anh ấy đã dịch Homer từ tiếng Hy Lạp sang tiếng Anh.
この言葉ことばはギリシャ由来ゆらいしている。
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.
ギリシャ習得しゅうとくするのは大変たいへんですか?
Học tiếng Hy Lạp có khó không?
わたしはフランスらない、ましてギリシャはなおさらだ。
Tôi không biết tiếng Pháp, huống hồ là tiếng Hy Lạp.