Dịch nghĩa:

Anh ấy đã quyết định về kế hoạch mạo hiểm kia, và bây giờ đang phải chịu trách nhiệm cho mọi thứ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Kim bây giờ
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Vấn câu hỏi; hỏi