Dịch nghĩa:

Anh ấy đã giao bài tập lớn nên chúng tôi đã phản đối.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
宿
Túc nhà trọ; cư trú
Đề chủ đề; đề tài
Khóa chương; bài học; bộ phận; phòng ban
tư nhân; tôi
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
Nghị thảo luận