Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đưa ra ý kiến để bù đắp sự chậm trễ của kế hoạch đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Thủ lấy; nhận
Lệ trở lại; khôi phục
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Xuất ra ngoài