Dịch nghĩa:

Anh ấy đã trích dẫn nhiều ví dụ từ cuốn sách ngữ pháp đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Thư viết
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Dụng sử dụng; công việc
Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Dẫn kéo; trích dẫn