用例 [Dụng Lệ]

ようれい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chung

ví dụ; minh họa

JP: この辞書じしょ用例ようれいはわかりやすい。

VI: Các ví dụ trong cuốn từ điển này dễ hiểu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし辞書じしょをつくる目的もくてき用例ようれいあつめた。
Tôi đã thu thập các ví dụ để tạo từ điển.
Tatoebaは、辞書じしょ十分じゅっぷん用例ようれいがないときにわたし使つかうサイトです。
Tatoeba là trang web tôi sử dụng khi từ điển không có đủ ví dụ.
かれはその文法ぶんぽうしょからおおくの用例ようれい引用いんようしている。
Anh ấy đã trích dẫn nhiều ví dụ từ cuốn sách ngữ pháp đó.