文法 [Văn Pháp]
ぶんぽう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Danh từ chung
ngữ pháp
JP: 文法屋に聞きたいんですが、「be+分詞」はV Cなどのように考えることはできないんですか?
VI: "Không thể coi 'be + phân từ' như VC hay tương tự, theo như tôi được biết từ chuyên gia ngữ pháp."
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
文法が嫌いです。
Tôi ghét ngữ pháp.
文法なんかくそくらえだ。
Ngữ pháp thì mặc xác.
文法はとても大事だ。
Ngữ pháp rất quan trọng.
文法の本ならあるよ。
Nếu cần sách ngữ pháp, tôi có đấy.
文法はとてもややこしい。
Ngữ pháp thật là phức tạp.
文法はすごく難しいです。
Ngữ pháp thật là khó.
人は文法で話し方を習わなくて、話す事で文法を習う。
Người ta không học nói bằng ngữ pháp mà học ngữ pháp qua việc nói.
エスペラントの文法はとてもシンプルです。
Ngữ pháp Esperanto rất đơn giản.
私の文法はダメダメです。
Ngữ pháp của tôi rất tệ.
フランス語の文法を勉強しなくっちゃ。
Tôi phải học ngữ pháp tiếng Pháp.