Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
手紙
てがみ
を
受
う
け
取
と
ると、
読
よ
みもしないでそれを
燃
も
やした。
Ngay khi nhận được bức thư, anh ấy đã đốt nó mà không đọc.
Ngữ pháp:
V もしないで (~ mo shinai de)
Có nghĩa là 'mà không cần làm'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
手紙
てがみ
thư
受け取る
うけとる
nhận; lấy
読み
よみ
đọc
為る
する
làm
其れ
それ
đó; nó
燃やす
もやす
đốt cháy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận
読
Độc
đọc
燃
Nhiên
cháy; bùng cháy; phát sáng