Dịch nghĩa:

Để giải quyết những tổn thất trong kinh doanh, anh ấy đã vay tiền từ anh trai mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sự sự việc; lý do
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Thất mất; lỗi
Huynh anh trai; anh cả
Đệ em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
Kim vàng
mượn