Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はすべてを
明
あき
らかにして
潔
いさぎよ
く
責任
せきにん
を
取
と
るべきです。
Anh ấy nên làm rõ mọi chuyện và nhận trách nhiệm như một người đàn ông.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
為る
する
làm
潔い
いさぎよい
dũng cảm; hào hiệp
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
明
Minh
sáng; ánh sáng
潔
Khiết
trong sạch; tinh khiết; sạch sẽ; chính trực; dũng cảm
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
取
Thủ
lấy; nhận