Dịch nghĩa:

Anh ấy đã trì hoãn thanh toán cho đến khi người của cửa hàng lắp đặt xong cái tivi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Điếm cửa hàng; tiệm
Nhân người
Thủ lấy; nhận
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Kim vàng
Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Duyên kéo dài; duỗi
Kỳ kỳ hạn; thời gian