Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいろいろ
他人
たにん
の
欠点
けってん
をあげつらうのにうんざりしてしまった。そこで
彼
かれ
らの
言
い
うことは
何
なに
でも、たとえどんなにくだらなくてもそのまま
認
みと
めることにしている。
Anh ấy đã chán ngấy việc chỉ trích những khuyết điểm của người khác, vì vậy anh ấy quyết định chấp nhận mọi thứ họ nói, dù cho nó có vô lý đến mấy.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
色々
いろいろ
nhiều loại
他人
たにん
người khác
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
論う
あげつらう
thảo luận
うんざり
nhàm chán; chán ngấy
為る
する
làm
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
どんな
loại gì; kiểu gì
下る
くだる
xuống; đi xuống; hạ xuống
認める
みとめる
nhận ra; chú ý
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
言
Ngôn
nói; từ
何
Hà
gì
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng