Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
運命
うんめい
は
変
か
わった。
今
いま
では
破滅
はめつ
しようとしている。だが、
誰
だれ
も
彼
かれ
を
少
すこ
しも
助
たす
けようとはしない。
Số phận của anh ấy đã thay đổi. Giờ đây anh ấy đang trên bờ vực phá sản, nhưng không ai sẵn lòng giúp đỡ anh ấy một chút nào.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
運命
うんめい
số phận; định mệnh
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
今
いま
bây giờ
破滅
はめつ
sụp đổ; hủy diệt
為る
する
làm
誰
だれ
ai
少し
すこし
một chút; một ít
助ける
たすける
cứu; giải cứu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
今
Kim
bây giờ
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
誰
Thùy
ai; ai đó
少
Thiếu
ít
助
Trợ
giúp đỡ