Dịch nghĩa:

Cuộc tranh luận của anh ấy rất thuyết phục nhưng chúng tôi không ủng hộ anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nghị thảo luận
Luận tranh luận; diễn thuyết
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
tư nhân; tôi
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Chi nhánh; hỗ trợ
Trì cầm; giữ