Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
診療
しんりょう
所
しょ
は、そのスキャンダル
以来
いらい
多
おお
くの
患者
かんじゃ
を
失
うしな
った。
Phòng khám của anh ấy đã mất nhiều bệnh nhân kể từ sau vụ bê bối đó.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
診療所
しんりょうじょ
phòng khám
其の
その
đó; cái đó
スキャンダル
vụ bê bối
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
多く
おおく
nhiều
患者
かんじゃ
bệnh nhân
失う
うしなう
mất
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
診
Chẩn
kiểm tra; chẩn đoán
療
Liệu
chữa lành; chữa trị
所
Sở
nơi; mức độ
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
患
Hoạn
bệnh; đau khổ
者
Giả
người
失
Thất
mất; lỗi