Dịch nghĩa:

Căn bệnh tai của anh ấy đã làm cho việc nghe rất khó khăn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhĩ tai
Bệnh bệnh; ốm
Khí tinh thần; không khí
Âm âm thanh; tiếng ồn
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết