Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
成功
せいこう
を
告
つ
げられて、
私
わたし
はうれし
泣
な
きしそうになった。
Khi nghe tin anh ấy thành công, tôi suýt nữa đã khóc vì vui.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
成功
せいこう
thành công; đạt được
告げる
つげる
báo tin
私
わたくし
tôi
嬉し泣き
うれしなき
khóc vì vui
為る
する
làm
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
私
Tư
tư nhân; tôi
泣
Khấp
khóc