Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
周
まわ
りのものは
全
すべ
て
粉々
こなごな
に
吹
ふ
き
飛
と
ばされたが、
彼
かれ
はすり
傷
きず
1つ
負
お
わずに
逃
に
げた。
Mọi thứ xung quanh anh ấy đều bị thổi bay thành từng mảnh, nhưng anh ấy đã thoát ra mà không hề xước xát.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
周り
まわり
chu vi; vòng
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
粉々
こなごな
thành từng mảnh nhỏ
吹き飛ばす
ふきとばす
thổi bay; thổi đi; thổi lên
擦り傷
すりきず
vết xước; trầy da
負う
おう
mang trên lưng; gánh vác; đeo
逃げる
にげる
chạy trốn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
周
Chu
chu vi; vòng
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
粉
Phấn
bột; bột mịn; bụi
吹
Xuy
thổi; thở
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
傷
Thương
vết thương; tổn thương
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do