Dịch nghĩa:
彼の友人には医者が二人いる。一人は外科医で、もう一人は眼科医だ。
Trong số bạn bè của anh ấy, có hai người là bác sĩ, một người là bác sĩ phẫu thuật và người kia là bác sĩ nhãn khoa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
二
Nhị
hai
一
Nhất
một
外
Ngoại
bên ngoài
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
眼
Nhãn
nhãn cầu