外科医 [Ngoại Khoa Y]
げかい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
bác sĩ phẫu thuật
JP: 父は熟練した外科医です。
VI: Bố tôi là một bác sĩ phẫu thuật giỏi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外科医になりたいよ。
Tôi muốn trở thành bác sĩ phẫu thuật.
内科医は普通外科医と区別されている。
Bác sĩ nội khoa thường được phân biệt với bác sĩ ngoại khoa.
フレッドは成長して外科医になった。
Fred đã lớn lên và trở thành một bác sĩ phẫu thuật.
外科医は患者の盲腸を摘出した。
Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ ruột thừa của bệnh nhân.
彼は外科医である上に著名な作家であった。
Anh ấy vừa là bác sĩ phẫu thuật vừa là một tác giả nổi tiếng.
彼はこれまでにいなかったほどの腕前の外科医だ。
Anh ấy là bác sĩ phẫu thuật giỏi nhất từ trước đến nay.
その外科医はその患者を手術した。
Bác sĩ phẫu thuật đó đã phẫu thuật cho bệnh nhân.
ブリッグス氏はただの医者ではなく、優れた外科医だ。
Ông Briggs không chỉ là một bác sĩ, mà còn là một bác sĩ phẫu thuật xuất sắc.
兄は全く不器用なのに、彼は優秀な外科医だ。
Mặc dù vụng về, anh tôi lại là một bác sĩ phẫu thuật xuất sắc.
外科医は私に手術を受けるよう説得した。
Bác sĩ phẫu thuật đã thuyết phục tôi phải phẫu thuật.