Dịch nghĩa:

Lời khai của anh ấy trùng khớp với sự việc đã xảy ra.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cung cung cấp
Thuật đề cập; phát biểu
Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Khởi thức dậy
Nhất một
Trí làm; gửi; chuyển tiếp; gây ra; gắng sức; gánh chịu; tham gia