Dịch nghĩa:

Điều đó thường xảy ra với anh ấy, anh ấy lại đến muộn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sự sự việc; lý do
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc