Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
にはよくある
事
こと
だが、また
遅刻
ちこく
した。
Điều đó thường xảy ra với anh ấy, anh ấy lại đến muộn.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
事
こと
sự việc; điều
又
また
lại; một lần nữa
遅刻
ちこく
đến muộn
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc