Dịch nghĩa:

Ngay khi anh ấy rời phòng, mọi người bật cười ồ lên.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Xuất ra ngoài
Xuy thổi; thở