どっと
ドッと
ドっと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bùng nổ (cười); bùng nổ (vỗ tay)

JP: 学童がくどうたちはどっとわらった。

VI: Các học sinh đã cười phá lên.

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ồ ạt; tràn vào

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đột ngột

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

群集ぐんしゅうはどっとわらった。
Đám đông đã cười ồ lên.
かれらはみなどっとわらった。
Họ đều cười phá lên.
彼女かのじょなみだがどっとあふれた。
Nước mắt cô ấy trào ra.
群集ぐんしゅう公会堂こうかいどうからどっとてきた。
Đám đông đã ùa ra từ hội trường.
乗客じょうきゃくたちは道路どうろにどっとりた。
Hành khách bỗng nhiên đổ xô xuống đường.
みずこわれたパイプからどっとながした。
Nước tuôn ra từ ống nước bị vỡ.
聴衆ちょうしゅうはどっとこえをあげてわらった。
Khán giả đã cười ồ lên.
群衆ぐんしゅう競技きょうぎじょうからどっとながした。
Đám đông đã ào ra khỏi sân vận động.
かれ冗談じょうだん一同いちどうをどっとわらわせた。
Chuyện cười của anh ấy đã làm mọi người bật cười.
聴衆ちょうしゅうだれもが一斉いっせいにどっとわらった。
Tất cả khán giả đã cùng một lúc bật cười phá lên.