Dịch nghĩa:

Khi bị anh ta ghé sát vào tai thì thầm một điều gì đó, cô ấy đã hành động đúng như những gì anh ta nói, cứ như thể cô ấy bị thôi miên vậy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhĩ tai
Nguyên khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
Chiếp thì thầm; lẩm bẩm
Nữ phụ nữ
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)
Miên ngủ; chết; buồn ngủ
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
Ngôn nói; từ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc