Dịch nghĩa:

Sao chổi kéo theo đuôi sáng khi di chuyển.

Hán tự:

Tuệ sao chổi; chổi
Tinh ngôi sao; dấu
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Hậu sau; phía sau; sau này
Quang tia sáng; ánh sáng
đuôi; cuối; đơn vị đếm cá; sườn núi thấp
Dẫn kéo; trích dẫn