Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彗星
すいせい
は
運行
うんこう
しながら
後
うし
ろに
光
ひかり
の
尾
お
を
引
ひ
く。
Sao chổi kéo theo đuôi sáng khi di chuyển.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彗星
すいせい
sao chổi
運行
うんこう
hoạt động (dịch vụ xe buýt, tàu)
為る
する
làm
後ろ
うしろ
phía sau
光
ひかり
ánh sáng
尾
お
đuôi (động vật)
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
Hán tự:
彗
Tuệ
sao chổi; chổi
星
Tinh
ngôi sao; dấu
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
尾
Vĩ
đuôi; cuối; đơn vị đếm cá; sườn núi thấp
引
Dẫn
kéo; trích dẫn