~次第 (〜shidai) Diễn tả 'ngay khi' (khi dùng với động từ dạng ます) hoặc 'tùy thuộc vào' (khi dùng với danh từ). JLPT N2
~ものだ (〜mono da) Diễn tả điều gì đó tự nhiên hoặc mong đợi; 'điều đó là bình thường...', 'nên', 'phải'. JLPT N2