~次第
JLPT N2
Diễn tả 'ngay khi' (khi dùng với động từ dạng ます) hoặc 'tùy thuộc vào' (khi dùng với danh từ).

Cấu trúc:

Verb-ますstem + 次第, Noun + 次第

Mô tả chi tiết

Mẫu ngữ pháp ~次第 có thể có nghĩa là 'ngay khi' khi được sử dụng với động từ ở dạng ます, và 'tùy thuộc vào' khi được sử dụng với danh từ. Ví dụ, 仕事が終わり次第 (ngay khi công việc kết thúc) hoặc 天気次第 (tùy thuộc vào thời tiết).

Ví dụ:

Xong việc là tôi về ngay.
Chúng tôi sẽ cải thiện dịch vụ dựa trên ý kiến của khách hàng.
Tùy vào câu trả lời của anh ấy mà tôi quyết định có đi dự tiệc hay không.
Chúng tôi dự định đi picnic tùy vào thời tiết.